Phế liệu Hưng Phát cập nhật chi tiết bảng giá phế liệu mới nhất hôm nay đến quý khách hàng. Bảng giá phế liệu hôm nay của chúng tôi cập nhật theo tình hình thị trường hiện tại, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận thông tin bảng giá phế liệu mới nhất.

Cập nhật bảng giá phế liệu 24h qua

Bảng giá phế liệu 24h qua với các danh mục, sản phẩm được chúng tôi liệt kê chi tiết tại đây để Quý khách hàng nắm rõ nhất về thị trường phế liệu hiện nay. Nếu có thắc mắc, vui lòng liên hệ với chúng tôi để được giải đáp. Xin cảm ơn !!!

BẢNG GIÁ THU MUA PHẾ LIỆU MỚI NHẤT 2025

Phế liệu Phân loại Đơn giá (VNĐ/kg)
Bảng Giá Phế Liệu Đồng Giá Đồng cáp phế liệu 158.000 – 376.400
Giá Đồng đỏ phế liệu 152.000 – 287.300
Giá Đồng vàng phế liệu 55.000 – 177.300
Giá Mạt đồng vàng phế liệu 44.000 – 126.400
Giá Đồng cháy phế liệu 63.700 – 149.400
Bảng Giá Phế Liệu Sắt Giá Sắt đặc phế liệu 11.900 – 31.000
Giá Sắt vụn phế liệu 10.700 – 22.900
Giá Sắt máy phế liệu 11.000 – 32.700
Giá Sắt gỉ sét phế liệu 10.000 – 22.300
Giá Bazo sắt phế liệu 9.000 – 20.000
Giá Bã sắt phế liệu 9.900 – 24.200
Giá Sắt công trình phế liệu 12.000 – 24.500
Giá Dây sắt thép phế liệu 11.000 – 26.300
Bảng Giá Phế Liệu Chì Giá Chì thiếc cục, chì thiếc dẻo, chì thiếc cuộn, chì thiếc cây 363.100 – 860.800
Giá Chì bình, chì lưới, chì XQuang 35.000 – 77.800
Bảng Giá Phế Liệu Bao bì Giá Bao Jumbo 78.200 (bao)
Giá Bao nhựa 88.500 – 164.500 (bao)
Bảng Giá Phế Liệu Nhựa Pet Giá phế liệu nhựa ABS 24.500 – 32.800
Giá phế liệu nhựa PP 14.600 – 21.200
Giá phế liệu nhựa PVC 9.900 – 21.300
Giá phế liệu nhựa HI 18.700 – 34.700
Giá phế liệu Ống nhựa 16.600 – 28.200
Bảng Giá Phế Liệu Giấy Giá Giấy carton phế liệu 3.500 – 5.500
Giá Giấy báo phế liệu 3.200 – 5.200
Giá Giấy photo phế liệu 3.900 – 5.800
Bảng Giá Phế Liệu Kẽm Giá Kẽm IN phế liệu 39.000 – 77.500
Bảng Giá Phế Liệu Inox Giá phế liệu inox 201, 430, 510, 630 11.800 – 60.500
Giá phế liệu inox Loại 304 25.500 – 70.000
Bảng Giá Phế Liệu Nhôm Giá Nhôm loại 1 (nhôm thanh, nhôm đặc nguyên chất, nhôm đà) 35.400 – 70.000
Giá Nhôm loại 2 (nhôm trắng, hợp kim nhôm) 32.200 – 68.000
Giá Nhôm loại 3 (nhôm xám) 20.000 – 58.000
Giá Nhôm loại 4 (vụn nhôm, mạt nhôm, ba dớ nhôm ) 25.000 – 45.000
Giá phế liệu Bột nhôm 20.800 – 25.000
Giá phế liệu Nhôm dẻo 31.600 – 46.400
Giá phế liệu Nhôm máy 32.800 – 40.000
Bảng Giá Phế Liệu Hợp kim Giá Mũi khoan, Dao phay, Dao chặt, Bánh cán, Khuôn hợp kim, carbay 280.700 – 890.000
Giá Thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc tấm, thiếc hàn, thiếc điện tử, hợp kim thiếc 276.000 – 1.200.000
Giá bạc phế liệu 7.000.000 – 12.500.000
Bảng Giá Phế Liệu Nilon Giá Nilon sữa 12.800 – 28.800
Giá Nilon dẻo 10.800 – 42.300
Giá Nilon xốp 10.600 – 18.800
Bảng Giá Phế Liệu Thùng phi Giá Thùng phuy Sắt 100.600 – 155.100
Giá thùng phuy Nhựa 87.400 – 129.300
Bảng Giá Phế Liệu Pallet Giá Palet Nhựa 95.400 – 203.200
Bảng Giá Phế Liệu Niken Giá niken cục, niken tấm, niken bi, niken lưới 355.000 – 680.000
Bảng Giá Phế Liệu bo mach điện tử Giá máy móc, linh kiện, bo mạch, chip, IC các loại 33.000 – 5.197.300
Bảng Giá vải phế liệu Giá vải tồn kho, cây, khúc, vụn: Vải rẻo, vải xéo, vải vụn 187.700 – 544.600
Bảng Giá bình acquy phế liệu Giá Bình xe máy, xe đạp, ô tô 17.000 – 36.600
Bảng Giá Thu Mua Phế Liệu Vải Giá vải cây thanh lý 32.000 – 160.000
Giá vải khúc tồn kho 32.000 – 190.000
Giá Vải Tấm 32.000 – 220.000
Giá Vải Cuộn 32.000 – 350.000
Vải Vụn Trắng 3.500 – 7.000
Vải Vụn Màu 500 – 3.000
Vải Cotton 21.200 – 254.200
Vải PoLy Khói 22.000 – 275.600
Vải Đầu Cây 31.200 – 254.100
Vải Keo 21.200 – 178.800

Thu Mua Phế Liệu Giá Cao – Hưng Phát

Phế Liệu Hưng Phát chuyên thu mua phế liệu tận nơi, giá cao nhất thị trường. Chúng tôi nhận thu mua đa dạng các loại phế liệu, số lượng không hạn chế, phục vụ khách hàng từ hộ gia đình đến doanh nghiệp, xí nghiệp, công trình lớn.

Các loại phế liệu chúng tôi thu mua

  • Sắt thép phế liệu: sắt vụn, sắt công trình, sắt máy, kho bãi, nhà xưởng tháo dỡ.
  • Nhôm phế liệu: nhôm thanh, khung cửa, nhôm máy móc, nhôm đà, nhôm vụn, mạt nhôm.
  • Inox phế liệu: inox 201, 301, 304, 310, 430, 510… inox ống, inox đặc.
  • Đồng phế liệu: dây cáp đồng, đồng vàng, đồng đỏ, đồng thanh, đồng cuốn máy.
  • Niken phế liệu: niken cục, niken tấm, niken bi, niken hạt mít.
  • Hợp kim phế liệu: mũi khoan, dao phay, bánh cán, carbay.
  • Vải phế liệu: vải cây, vải khúc, vải tồn kho, vải thanh lý.
  • Chì phế liệu: chì cục, chì dẻo, chì vụn.
  • Phế liệu điện tử, gang, thiếc.
  • Giàn giáo, két sắt, vật tư bãi xe, máy móc cũ, nhà xưởng tháo dỡ, tôn cũ, sắt công trình, phế liệu tổng hợp.

Vì sao nên chọn Hưng Phát?

  • Giá thu mua cao nhất thị trường, báo giá minh bạch theo đúng giá phế liệu hiện hành.
  • Dịch vụ tận nơi: chúng tôi đến trực tiếp khảo sát, báo giá và thu mua nhanh chóng.
  • Thanh toán nhanh – một lần duy nhất, hỗ trợ cả tiền mặt và chuyển khoản.
  • Không ép giá – không ngại xa: phục vụ mọi đối tượng khách hàng từ Hà Nội, Bắc Ninh đến các tỉnh thành trên toàn quốc.
  • Uy tín – chuyên nghiệp – nhiệt tình, đặt sự hài lòng của khách hàng lên hàng đầu.

Liên hệ ngay

Nếu bạn đang có nhu cầu thanh lý phế liệu, máy móc, nhà xưởng, hàng tồn kho… hãy gọi ngay Phế Liệu Hưng Phát.
📞 Hotline: 0395 996 222
👉 Chúng tôi cam kết thu mua tận nơi – giá cao – dịch vụ uy tín – phục vụ toàn quốc.